cổ bản
Không linh hoạt.
◎Như:
tha đích động tác ngận cổ bản
他的動作很古板.Cổ lỗ, cũ rích, cố chấp, thủ cựu, không hợp thời.
§ Cũng như
câu nệ
拘泥.
◎Như:
nhĩ na cổ bản đích tư tưởng, tảo dĩ cân bất thượng thì đại liễu
你那古板的思想, 早已跟不上時代了.
Nghĩa của 古板 trong tiếng Trung hiện đại:
为人古板
con người bảo thủ
脾气古板
tính nết gàn bướng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 古板 Tìm thêm nội dung cho: 古板
