Từ: 古板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ bản
Không linh hoạt.
◎Như:
tha đích động tác ngận cổ bản
.Cổ lỗ, cũ rích, cố chấp, thủ cựu, không hợp thời.
§ Cũng như
câu nệ
泥.
◎Như:
nhĩ na cổ bản đích tư tưởng, tảo dĩ cân bất thượng thì đại liễu
想, 了.

Nghĩa của 古板 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔbǎn] cũ kỹ; cứng nhắc; gàn bướng; bảo thủ; cứng đờ (tư tưởng, tác phong)。(思想、作风)固执守旧;呆板少变化。
为人古板
con người bảo thủ
脾气古板
tính nết gàn bướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
古板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古板 Tìm thêm nội dung cho: 古板