Chữ 颍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颍, chiết tự chữ DĨNH, TOÁNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颍:

颍 toánh, dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颍

Chiết tự chữ dĩnh, toánh bao gồm chữ 匕 水 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颍 cấu thành từ 3 chữ: 匕, 水, 页
  • chuỷ, chủy
  • thuỷ, thủy
  • hiệt
  • toánh, dĩnh [toánh, dĩnh]

    U+988D, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潁;
    Pinyin: ying3;
    Việt bính: wing6;

    toánh, dĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 颍

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 颍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潁)
    [yǐng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DĨNH
    Dĩnh Hà (sông Dĩnh Hà, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。颍河,发源于河南,流入安徽。

    Chữ gần giống với 颍:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颍

    ,

    Chữ gần giống 颍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍

    颍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颍 Tìm thêm nội dung cho: 颍