Chữ 颏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颏, chiết tự chữ CAI, HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颏:

颏 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颏

Chiết tự chữ cai, hài bao gồm chữ 亥 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颏 cấu thành từ 2 chữ: 亥, 页
  • hợi
  • hiệt
  • hài [hài]

    U+988F, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頦;
    Pinyin: hai2, ke1, ke2;
    Việt bính: hoi4;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 颏

    Giản thể của chữ .
    cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)

    Nghĩa của 颏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頦)
    [kē]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 16
    Hán Việt: CAI
    cằm; cái cằm。脸的最下部分,在嘴的下面。 通称下巴或下巴颏儿。

    Chữ gần giống với 颏:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颏

    ,

    Chữ gần giống 颏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏 Tự hình chữ 颏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颏

    cai:cai (cái cằm)
    颏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颏 Tìm thêm nội dung cho: 颏