Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颏, chiết tự chữ CAI, HÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颏:
颏
Biến thể phồn thể: 頦;
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4;
颏 hài
cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)
Pinyin: hai2, ke1, ke2;
Việt bính: hoi4;
颏 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 颏
Giản thể của chữ 頦.cai, như "cai (cái cằm)" (gdhn)
Nghĩa của 颏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頦)
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: CAI
cằm; cái cằm。脸的最下部分,在嘴的下面。 通称下巴或下巴颏儿。
[kē]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: CAI
cằm; cái cằm。脸的最下部分,在嘴的下面。 通称下巴或下巴颏儿。
Dị thể chữ 颏
頦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颏
| cai | 颏: | cai (cái cằm) |

Tìm hình ảnh cho: 颏 Tìm thêm nội dung cho: 颏
