Cao su chống va đập cửa

Từ: 颐指气使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颐指气使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 颐指气使 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhǐqìshǐ] vênh mặt hất hàm sai khiến。不说话而用面部表情来示意。指有权势的人傲慢的神气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
颐指气使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颐指气使 Tìm thêm nội dung cho: 颐指气使