Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 颛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颛, chiết tự chữ CHUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颛:

颛 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颛

Chiết tự chữ chuyên bao gồm chữ 耑 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颛 cấu thành từ 2 chữ: 耑, 页
  • chuyên, xuyền, đoan
  • hiệt
  • chuyên [chuyên]

    U+989B, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顓;
    Pinyin: zhuan1;
    Việt bính: zyun1;

    chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 颛

    Giản thể của chữ .
    chuyên, như "chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)" (gdhn)

    Nghĩa của 颛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顓)
    [zhuān]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: CHUYÊN

    1. ngu muội; ngu dốt; ngu đần。愚昧。
    2. chuyên; chuyên môn; chuyên khoa。同"专"。
    Từ ghép:
    颛孙 ; 颛顼 ; 颛臾

    Chữ gần giống với 颛:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 颛

    ,

    Chữ gần giống 颛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛 Tự hình chữ 颛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颛

    chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
    颛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颛 Tìm thêm nội dung cho: 颛