Từ: 椎牛饗士 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椎牛饗士:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 椎 • 牛 • 饗 • 士
trùy ngưu hưởng sĩ
Giết bò khao thưởng quân sĩ. Chỉ ủy lạo quân sĩ.
◇Vô danh thị 無名氏:
Như kim Tây Lương bình định, quân trung cựu lệ, hợp cai trùy ngưu hưởng sĩ, tố cá khánh thưởng đích diên tịch
如今西涼平定, 軍中舊例, 合該椎牛饗士, 做個慶賞的筵席 (Bách hoa đình 百花亭, Đệ tứ chiết 第四折).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椎
| choi | 椎: | loi choi |
| chuỳ | 椎: | cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực) |
| chòi | 椎: | cây chòi mòi |
| dùi | 椎: | dùi cui; dùi trống |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饗
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |