Từ: 驼绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驼绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuóróng] 1. lông lạc đà (dùng dệt vải, thảm, đan áo)。骆驼的绒毛,用来织衣料或毯子,也可以用来絮衣裳。
2. vải nhung lạc đà。见〖骆驼绒〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
驼绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驼绒 Tìm thêm nội dung cho: 驼绒