Cao su chống va đập cửa

Từ: 骄傲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骄傲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骄傲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo"ào] 1. kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại; ngạo mạn。自以为了不起,看不起别人。
骄傲自满。
kiêu ngạo tự mãn.
虚心使人进步,骄傲使人落后。
khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu căng sẽ khiến bị tụt hậu.
2. tự hào; kiêu hãnh。自豪。
我们都以生活在社会主义的新越南而感到骄傲。
chúng tôi đều cảm thấy tự hào được sống trên đất nước Việt Nam mới, xã hội chủ nghĩa.
3. niềm tự hào; niềm kiêu hãnh (người, sự vật)。值得自豪的人或事物。
文理是我们青年人的骄傲。
Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骄

kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ
骄傲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骄傲 Tìm thêm nội dung cho: 骄傲