Từ: chuối ngự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuối ngự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuối • ngự

Dịch chuối ngự sang tiếng Trung hiện đại:

植
贡蕉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối

chuối桎:cây chuối, quả chuối
chuối𣑳:cây chuối, quả chuối
chuối棳:cây chuối, quả chuối
chuối槯:cây chuối, quả chuối
chuối𱤔:cây chuối, quả chuối
chuối樶:cây chuối, quả chuối
chuối胵:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối腏:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối荎:cây chuối, quả chuối
chuối𬝉:cây chuối, quả chuối
chuối𩶪: 
chuối𩸯:cá chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự

ngự御:ngự án
ngự禦:phòng ngự
ngự馭:ngự giá
ngự驭:ngự giá
chuối ngự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuối ngự Tìm thêm nội dung cho: chuối ngự