Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 骺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骺, chiết tự chữ HẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骺

Chiết tự chữ hậu bao gồm chữ 骨 后 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骺 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 后
  • cút, cọt, cốt, gút
  • hấu, hậu
  • []

    U+9ABA, tổng 15 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2, gou4;
    Việt bính: hau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 骺


    hậu, như "hậu (đầu khúc xương ống)" (gdhn)

    Nghĩa của 骺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóu]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 16
    Hán Việt: HẬU
    hai đầu ống xương。见〖骨骺〗。

    Chữ gần giống với 骺:

    , , , , , 𩩇,

    Chữ gần giống 骺

    , 缿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骺 Tự hình chữ 骺 Tự hình chữ 骺 Tự hình chữ 骺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骺

    hậu:hậu (đầu khúc xương ống)
    骺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骺 Tìm thêm nội dung cho: 骺