Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骺, chiết tự chữ HẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骺:
骺
Pinyin: hou2, gou4;
Việt bính: hau4;
骺
Nghĩa Trung Việt của từ 骺
hậu, như "hậu (đầu khúc xương ống)" (gdhn)
Nghĩa của 骺 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
hai đầu ống xương。见〖骨骺〗。
Số nét: 16
Hán Việt: HẬU
hai đầu ống xương。见〖骨骺〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骺
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |

Tìm hình ảnh cho: 骺 Tìm thêm nội dung cho: 骺
