Cao su chống va đập cửa

Từ: 高帮鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高帮鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高帮鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

gāo bāng xié giày mũi cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
高帮鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高帮鞋 Tìm thêm nội dung cho: 高帮鞋