Chữ 鬓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬓, chiết tự chữ MẤN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬓:

鬓 tấn, mấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬓

Chiết tự chữ mấn, tấn bao gồm chữ 髟 宾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬓 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 宾
  • bưu, tiêu
  • thấn, tân
  • tấn, mấn [tấn, mấn]

    U+9B13, tổng 20 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鬢;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    tấn, mấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬓

    Giản thể của chữ .
    tấn, như "tấn (tóc ở mai)" (gdhn)

    Nghĩa của 鬓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬢,髩)
    [bìn]
    Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: MẤN; TẤN
    tóc mai。鬓角。
    两鬓
    tóc mai hai bên
    双鬓
    đôi làn tóc mai
    Từ ghép:
    鬓发 ; 鬓角 ; 鬓脚 ; 鬓毛

    Chữ gần giống với 鬓:

    , , , , , , , , 𩮭,

    Dị thể chữ 鬓

    𩯭, ,

    Chữ gần giống 鬓

    , , , , , , 髿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓 Tự hình chữ 鬓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬓

    bấn:túng bấn
    tấn:tấn (tóc ở mai)
    鬓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬓 Tìm thêm nội dung cho: 鬓