Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬵, chiết tự chữ TẨM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬵:
鬵
Pinyin: qian2, xin2, qin2;
Việt bính: cam4 cim4;
鬵 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 鬵
(Danh) Một thứ vạc, trên to dưới nhỏ, để thổi nấu. Sau phiếm chỉ nồi, chõ...◇Thi Kinh 詩經: Thùy năng phanh ngư? Cái chi phủ tẩm 誰能烹魚, 溉之釜鬵 (Cối phong 檜風, Phỉ phong 匪風) Ai có thể nấu cá được? (Thì tôi) xin rửa nồi chõ.
Chữ gần giống với 鬵:
鬵,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鬵 Tìm thêm nội dung cho: 鬵
