Chữ 鬵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬵, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬵:

鬵 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬵

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 旡 旡 鬲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬵 cấu thành từ 3 chữ: 旡, 旡, 鬲
  • cách, lịch
  • tẩm [tẩm]

    U+9B35, tổng 18 nét, bộ Cách 鬲
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2, xin2, qin2;
    Việt bính: cam4 cim4;

    tẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬵

    (Danh) Một thứ vạc, trên to dưới nhỏ, để thổi nấu. Sau phiếm chỉ nồi, chõ...
    ◇Thi Kinh
    : Thùy năng phanh ngư? Cái chi phủ tẩm , (Cối phong , Phỉ phong ) Ai có thể nấu cá được? (Thì tôi) xin rửa nồi chõ.

    Chữ gần giống với 鬵:

    ,

    Chữ gần giống 鬵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵

    鬵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬵 Tìm thêm nội dung cho: 鬵