Từ: 化民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa dân
Dạy dỗ, giáo hóa dân chúng.
◇Vương Sung 充:
Hóa dân tu lễ nghĩa, lễ nghĩa tu văn chương
, 章 (Luận hành 衡, Hiệu lực 力).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
化民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化民 Tìm thêm nội dung cho: 化民