Chữ 麖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麖

麖 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 京
  • 鹿 lộc
  • kinh, kiêng, nguyên
  • Nghĩa của 麖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng] Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 19
    Hán Việt: KINH
    thuỷ lộc (loài hươu cổ tương đối cao)。鹿的一种,身体大,耳朵大,颈较长,尾短,四肢长,全身深棕色带灰色,也有黄棕色的,臀部灰白色,雄的有角,粗大,长而有叉。毛皮可制革,鹿茸可入药。也叫马鹿。 见〖水鹿〗。
    麖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麖 Tìm thêm nội dung cho: 麖