Từ: 黄梅雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄梅雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄梅雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángméiyǔ] mưa vào mùa hoàng mai; mưa dầm; mưa rả rích。黄梅季下的雨。也叫梅雨、霉雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
黄梅雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄梅雨 Tìm thêm nội dung cho: 黄梅雨