Từ: 鼻笛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻笛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bídí] ống sáo thổi bằng mũi。高山族的一种乐器。用竹管制成,由鼻子吹奏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
鼻笛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻笛 Tìm thêm nội dung cho: 鼻笛