Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 齐墩果 trong tiếng Trung hiện đại:
[qídūnguǒ] 1. cây trám dầu。常绿小乔木,叶子对生,长椭圆形,花白色,气味很香。果实椭圆形,成熟后黑色,加工后可以吃,又可以榨油。原产欧洲。西洋用它的枝叶作为和平的象征。
2. quả trám dầu。这种植物的果实。也叫齐墩果,通称橄榄或洋橄榄。见〖油橄榄〗。
2. quả trám dầu。这种植物的果实。也叫齐墩果,通称橄榄或洋橄榄。见〖油橄榄〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩
| chon | 墩: | chon von; chon chót |
| đôn | 墩: | thụ đôn (gốc cây cụt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 齐墩果 Tìm thêm nội dung cho: 齐墩果
