Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龅, chiết tự chữ BAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龅:
龅
Biến thể phồn thể: 齙;
Pinyin: bao1, pao2;
Việt bính: baau1 baau6;
龅
bao, như "bao (răng hô)" (gdhn)
Pinyin: bao1, pao2;
Việt bính: baau1 baau6;
龅
Nghĩa Trung Việt của từ 龅
bao, như "bao (răng hô)" (gdhn)
Nghĩa của 龅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齙)
[bāo]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: BAO
hô; vỗ (răng) 。龅牙。
Từ ghép:
龅牙
[bāo]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: BAO
hô; vỗ (răng) 。龅牙。
Từ ghép:
龅牙
Dị thể chữ 龅
齙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龅
| bao | 龅: | bao (răng hô) |

Tìm hình ảnh cho: 龅 Tìm thêm nội dung cho: 龅
