Từ: bén bảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bén bảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bénbảng

Dịch bén bảng sang tiếng Trung hiện đại:

金榜题名。
靠近。 như bén mảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bén

bén𤇮:bén lửa; bén rễ
bén𤊰:bén lửa; bén rễ
bén𤓩:bén lửa; bén rễ
bén:sắc bén
bén󰗠:sắc bén
bén:sắc bén

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng

bảng: 
bảng:bảng (đánh đòn)
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng lảng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bảng:một bảng (tiền Anh là một pound)
bén bảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bén bảng Tìm thêm nội dung cho: bén bảng