Chữ 鎊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎊, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG, PHẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎊:

鎊 bàng, bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎊

鎊

Chiết tự chữ 鎊

Chiết tự chữ bàng, bảng, phạng bao gồm chữ 金 旁 hoặc 釒 旁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旁
  • 金 ghim, găm, kim
  • 旁 bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • 2. 鎊 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 旁
  • 釒 kim, thực
  • 旁 bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng, bảng [bàng, bảng]

    U+938A, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 镑;
    Pinyin: bang4, pang1;
    Việt bính: bong2 bong6
    1. [英鎊] anh bảng;

    鎊 bàng, bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎊

    (Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.Một âm là bảng.

    (Danh)
    Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh.
    § Cũng gọi là Anh bảng 英
    鎊.

    phạng, như "cái phạng" (vhn)
    bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (btcn)
    bàng (btcn)

    Chữ gần giống với 鎊:

    䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎊

    镑,

    Chữ gần giống 鎊

    鉉, 鋒, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎊

    bàng鎊: 
    bảng鎊:một bảng (tiền Anh là một pound)
    phạng鎊:cái phạng
    鎊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎊 Tìm thêm nội dung cho: 鎊