Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bông gòn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bông gòn:
Dịch bông gòn sang tiếng Trung hiện đại:
木棉 《木棉种子表皮上的纤维。》棉絮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bông
| bông | 𱣩: | bông cải; chăn bông |
| bông | 𣜳: | bông cải; chăn bông |
| bông | 芃: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𱽐: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 葻: | bông hoa; lông bông; bông đùa |
| bông | 𬡟: | bông lúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gòn
| gòn | 棍: | bông gòn |
| gòn | 緄: | (quả đúm) |

Tìm hình ảnh cho: bông gòn Tìm thêm nội dung cho: bông gòn
