Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bơm hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơm hơi:
Dịch bơm hơi sang tiếng Trung hiện đại:
抽气机 《用来抽气或压缩气体的装置。抽气的也叫抽气机, 增压的也叫压缩机。也叫气泵。》打气 《加压力使气进入(球或轮胎等)。》
风泵; 气泵 《用来抽气或压缩气体的装置。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bơm
| bơm | 泵: | cái bơm |
| bơm | 砭: | đầu chơm bơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |

Tìm hình ảnh cho: bơm hơi Tìm thêm nội dung cho: bơm hơi
