Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh lòi dom có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh lòi dom:
Dịch bệnh lòi dom sang tiếng Trung hiện đại:
脱肛 《直肠或乙状结肠从肛门脱出的病, 长期的便秘、腹泻、痔疮等都能引起脱肛。》痔疮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi
| lòi | 𡋃: | lòi ra, lòi tói |
| lòi | 𢬗: | lòi ra |
| lòi | 㩡: | lòi ra |
| lòi | 𤞖: | lợn lòi |
| lòi | 𤢗: | lợn lòi |
| lòi | 𤢿: | lợn lòi |
| lòi | 𰦫: | lòi ra |
| lòi | 磊: | lòi ra |
| lòi | 𬗔: | lòi tói |
| lòi | 䋘: | lòi tói |
| lòi | 𦇒: | lòi tói |
| lòi | 耒: | lòi ra |
| lòi | 銇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dom
| dom | 肛: | dom (phần cuối của trực tràng) |

Tìm hình ảnh cho: bệnh lòi dom Tìm thêm nội dung cho: bệnh lòi dom
