Từ: bệnh lòi dom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh lòi dom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh • lòi • dom

Dịch bệnh lòi dom sang tiếng Trung hiện đại:

脱肛 《直肠或乙状结肠从肛门脱出的病, 长期的便秘、腹泻、痔疮等都能引起脱肛。》
痔疮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòi

lòi𡋃:lòi ra, lòi tói
lòi𢬗:lòi ra
lòi㩡:lòi ra
lòi𤞖:lợn lòi
lòi𤢗:lợn lòi
lòi𤢿:lợn lòi
lòi𰦫:lòi ra
lòi磊:lòi ra
lòi𬗔:lòi tói
lòi䋘:lòi tói
lòi𦇒:lòi tói
lòi耒:lòi ra
lòi銇: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dom

dom肛:dom (phần cuối của trực tràng)
bệnh lòi dom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh lòi dom Tìm thêm nội dung cho: bệnh lòi dom