Từ: bớt phóng túng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bớt phóng túng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bớt • phóng • túng

Dịch bớt phóng túng sang tiếng Trung hiện đại:

收敛 《减轻放纵的程度(指言行)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt

bớt叭:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt扒:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt抔:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𣼪:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𤴭:(vết sạm trên da.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng

phóng放:phóng hoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: túng

túng怂:lúng túng
túng慫:túng thiếu; dung túng
túng疭:túng (chứng kinh phong)
túng瘲:túng (chứng kinh phong)
túng纵:phóng túng
túng縱:phóng túng
túng𬥯:túng bấn
bớt phóng túng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bớt phóng túng Tìm thêm nội dung cho: bớt phóng túng