Từ: bón có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bón:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bón

Nghĩa bón trong tiếng Việt:

["- 1 tt. (cn. táo) Nói đi đại tiện khó: Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.","- 2 đgt. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây: Bón cây; Bón ruộng.","- 3 đgt. 1. Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa: Bón cơm cho em bé 2. Cho người ốm nặng ăn: Bón cháo cho bố."]

Dịch bón sang tiếng Trung hiện đại:

秘:便秘。哺; 哺育 ; 喂《喂养。》
bón cơm cho trẻ.
喂小孩。 肥; 粪; 施肥《使肥沃。》
phân bón ruộng
肥田粉
bón đất
粪地

Nghĩa chữ nôm của chữ: bón

bón𤵳:táo bón
bón𫃘:bón phân
bón𦊚:bón cơm; bón ruộng
bón tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bón Tìm thêm nội dung cho: bón