Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bón trong tiếng Việt:
["- 1 tt. (cn. táo) Nói đi đại tiện khó: Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.","- 2 đgt. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây: Bón cây; Bón ruộng.","- 3 đgt. 1. Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa: Bón cơm cho em bé 2. Cho người ốm nặng ăn: Bón cháo cho bố."]Dịch bón sang tiếng Trung hiện đại:
秘:便秘。哺; 哺育 ; 喂《喂养。》bón cơm cho trẻ.
喂小孩。 肥; 粪; 施肥《使肥沃。》
phân bón ruộng
肥田粉
bón đất
粪地
Nghĩa chữ nôm của chữ: bón
| bón | 𤵳: | táo bón |
| bón | 𫃘: | bón phân |
| bón | 𦊚: | bón cơm; bón ruộng |

Tìm hình ảnh cho: bón Tìm thêm nội dung cho: bón
