Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bệnh biến chứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh biến chứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhbiếnchứng

Dịch bệnh biến chứng sang tiếng Trung hiện đại:

并发症 《 由正在患的某种病引起的病, 例如出麻疹引起肺炎, 肺炎就是并发症。也叫合并症。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
bệnh biến chứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh biến chứng Tìm thêm nội dung cho: bệnh biến chứng