Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phi tặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phi tặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phitặc

Dịch phi tặc sang tiếng Trung hiện đại:

飞贼 《指由空中进犯的敌人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi

phi:phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại)
phi:phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
phi: 
phi:cung phi
phi:phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1)
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phi hồng (đỏ tươi)
phi:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
phi:phương phi
phi:phương phi
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi (cái gươm)
phi:vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
phi:phi ngựa; phi cơ
phi:phi ngựa; phi cơ
phi𲌬: 
phi:phi (cá mòi)
phi𩹉:cá trê phi
phi:phi (cá mòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tặc

tặc:đạo tặc
tặc:đạo tặc

Gới ý 15 câu đối có chữ phi:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

phi tặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phi tặc Tìm thêm nội dung cho: phi tặc