Chữ 鞁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞁, chiết tự chữ BỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞁:

鞁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞁

鞁

Chiết tự chữ 鞁

Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 革 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞁 cấu thành từ 2 chữ: 革, 皮
  • 革 cách, cức, rắc
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • []

    U+9781, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4, tuo2;
    Việt bính: bei6;

    鞁

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞁


    bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 14
    Hán Việt: BỊ
    1. yên cương。古时套车用的器具。
    2. thắng (yên cương ngựa. Như nghĩa 1 của "鞴" )。

    Chữ gần giống với 鞁:

    䩙, 䩚, 䩛, 䩜, 䩝, 䩞, 靺, 靼, 靾, 靿, 鞀, 鞁, 鞃, 鞄, 鞅, 鞆,

    Chữ gần giống 鞁

    被, 鞢, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪, 鞩, 鞨, 鞧, 鞦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞁 Tự hình chữ 鞁 Tự hình chữ 鞁 Tự hình chữ 鞁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞁

    bị鞁:câu bị (ống thụt ở động cơ)
    鞁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞁 Tìm thêm nội dung cho: 鞁