Chữ 鞁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞁, chiết tự chữ BỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞁:
鞁
Pinyin: bei4, tuo2;
Việt bính: bei6;
鞁
Nghĩa Trung Việt của từ 鞁
bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)
Nghĩa của 鞁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: BỊ
1. yên cương。古时套车用的器具。
2. thắng (yên cương ngựa. Như nghĩa 1 của "鞴" )。
Số nét: 14
Hán Việt: BỊ
1. yên cương。古时套车用的器具。
2. thắng (yên cương ngựa. Như nghĩa 1 của "鞴" )。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞁
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |

Tìm hình ảnh cho: 鞁 Tìm thêm nội dung cho: 鞁
