Từ: bỉ bạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỉ bạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỉ • bạc

bỉ bạc
Thấp hèn.Khinh thị.

Dịch bỉ bạc sang tiếng Trung hiện đại:

古
鄙薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ

bỉ彼:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bỉ秕:khang bỉ (lúa lép)
bỉ粃:khang bỉ (lúa lép)
bỉ鄙:thô bỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc博:bàn bạc
bạc泊:bội bạc; bạc phếch
bạc泺:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạc礴:bàng bạc
bạc萡:bạc bẽo
bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc
bạc鉑:vàng bạc
bạc鞄:bạc (thợ thuộc da)
bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)
bỉ bạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỉ bạc Tìm thêm nội dung cho: bỉ bạc