Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái mộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái mộc:
Dịch cái mộc sang tiếng Trung hiện đại:
盾; 盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》枘 《榫子。》
图书; 图章 《用小块的石头、木头、金属、象牙等做成的东西, 底下一面多为方形或圆形, 刻着姓名或其他名称、图案等, 用来印在文件、书籍等上面, 作为标记。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |

Tìm hình ảnh cho: cái mộc Tìm thêm nội dung cho: cái mộc
