Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây cỏ roi ngựa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây cỏ roi ngựa:
Dịch cây cỏ roi ngựa sang tiếng Trung hiện đại:
植马鞭草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹯: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| cỏ | 𦹵: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: roi
| roi | 檑: | quất roi |
| roi | 鞕: | roi da |
| roi | 鞭: | |
| roi | 𩍢: | roi da, roi vọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa
| ngựa | 馭: | con ngựa |

Tìm hình ảnh cho: cây cỏ roi ngựa Tìm thêm nội dung cho: cây cỏ roi ngựa
