Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây húng chanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây húng chanh:
Dịch cây húng chanh sang tiếng Trung hiện đại:
植洋紫苏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: húng
| húng | 𠺱: | húng hiếp (doạ nạt) |
| húng | 汹: | |
| húng | 洶: | |
| húng | 𦭪: | húng hắng; húng lìu, rau húng |
| húng | 酗: | rau húng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chanh
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 張: | lanh chanh |
| chanh | 柾: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 𣔥: | lanh chanh |
| chanh | 棦: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 橙: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| chanh | 爭: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |

Tìm hình ảnh cho: cây húng chanh Tìm thêm nội dung cho: cây húng chanh
