Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây hương:
Dịch cây hương sang tiếng Trung hiện đại:
香亭; 神亭。Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |

Tìm hình ảnh cho: cây hương Tìm thêm nội dung cho: cây hương
