Từ: cọp giấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cọp giấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cọpgiấy

Dịch cọp giấy sang tiếng Trung hiện đại:

纸老虎 《比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cọp

cọp𤜯:con cọp; dữ như cọp
cọp𤝰:con cọp; dữ như cọp
cọp𧲫:con cọp; dữ như cọp
cọp𧳇:con cọp; dữ như cọp

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
cọp giấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cọp giấy Tìm thêm nội dung cho: cọp giấy