Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cọp giấy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cọp giấy:
Dịch cọp giấy sang tiếng Trung hiện đại:
纸老虎 《比喻外表强大凶狠而实际空虚无力的人或集团。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cọp
| cọp | 𤜯: | con cọp; dữ như cọp |
| cọp | 𤝰: | con cọp; dữ như cọp |
| cọp | 𧲫: | con cọp; dữ như cọp |
| cọp | 𧳇: | con cọp; dữ như cọp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |

Tìm hình ảnh cho: cọp giấy Tìm thêm nội dung cho: cọp giấy
