Từ: chân nọ đá chân kia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân nọ đá chân kia:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chânnọđáchânkia

Dịch chân nọ đá chân kia sang tiếng Trung hiện đại:

哩溜歪斜 《(走路)左右摇摆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nọ

nọ:này nọ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kia

kia:ngày kia; người kia
chân nọ đá chân kia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân nọ đá chân kia Tìm thêm nội dung cho: chân nọ đá chân kia