Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chơi trội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chơi trội:
Dịch chơi trội sang tiếng Trung hiện đại:
拔份儿 ; 拔尖儿 《突出个人; 出风头>anh ta thích tỏ ra mình giỏi, gặp chuyện hay chơi trội.他好逞强, 遇事爱拔尖儿。
出风头 《出头露面显示自己。也做出锋头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trội
| trội | 𠱤: | chơi trội |
| trội | 𱠗: | chơi trội; phụ trội |
| trội | 㩡: | |
| trội | 𫁜: | chơi trội; phụ trội |

Tìm hình ảnh cho: chơi trội Tìm thêm nội dung cho: chơi trội
