Từ: làm tá điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm tá điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmđiền

Dịch làm tá điền sang tiếng Trung hiện đại:

扛长工 《做长工; 扛活。也说扛长活。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tá

:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
:phò tá
:ai đó tá?
:tá (tránh né, tháo ra)
:một tá
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
làm tá điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm tá điền Tìm thêm nội dung cho: làm tá điền