Cao su chống va đập cửa

Từ: chỉnh thể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉnh thể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉnhthể

Dịch chỉnh thể sang tiếng Trung hiện đại:

《囫囵:完整; 整个儿。》
一盘棋 《比喻整体或全局。》
整体 《指整个集体或整个事物的全部(跟各个成员或各个部分相对待)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh

chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể:có thể
thể:thể lề
thể:có thể
thể:thể (sắc màu)
thể:thân thể
thể:thệ (trôi qua, chết)
thể:thân thể, thể diện
chỉnh thể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉnh thể Tìm thêm nội dung cho: chỉnh thể