Cao su chống va đập cửa

Từ: chỗ bật điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ bật điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗbậtđiện

Dịch chỗ bật điện sang tiếng Trung hiện đại:

电门 《开关的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: bật

bật:lật bật

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
chỗ bật điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ bật điện Tìm thêm nội dung cho: chỗ bật điện