Cao su chống va đập cửa

Từ: chén tống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chén tống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chéntống

Dịch chén tống sang tiếng Trung hiện đại:

大酒杯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chén

chén𡃹:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)
chén𥗜:chén cơm, chén nước; đánh chén (ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tống

tống:tống (tên họ), đời nhà Tống
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống (các sợi đan xen nhau)
tống:tống biệt, tống tiễn
chén tống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chén tống Tìm thêm nội dung cho: chén tống