Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấp vặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấp vặt:
Dịch chấp vặt sang tiếng Trung hiện đại:
小心眼儿 《气量狭小, 眼光短浅而多疑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vặt
| vặt | 勿: | vặt vãnh |
| vặt | 吻: | vặt vãnh; ăn vặt |
| vặt | 𢪱: | chuyện vặt |

Tìm hình ảnh cho: chấp vặt Tìm thêm nội dung cho: chấp vặt
