Từ: chấp vặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấp vặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấpvặt

Dịch chấp vặt sang tiếng Trung hiện đại:

小心眼儿 《气量狭小, 眼光短浅而多疑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp

chấp𪠺:chấp chới, chấp chểnh
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chấp:tranh chấp
chấp𢩾:tranh chấp
chấp𢴇:chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt)
chấp:chấp chới, chấp chểnh
chấp𤎒:chấp chới, chấp chểnh
chấp𫌇:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vặt

vặt:vặt vãnh
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
vặt𢪱:chuyện vặt
chấp vặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấp vặt Tìm thêm nội dung cho: chấp vặt