Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 焜黃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焜黃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗn hoàng
Màu vàng cháy xém. Hình dung sắc vẻ suy kém. ◇Cổ nhạc phủ 府:
Thường khủng thu tiết chí, hỗn hoàng hoa diệp suy
至, 衰 (Trường ca hành 行) Thường sợ mùa thu đến, hoa lá vàng vọt suy kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焜

hỗn: 
焜黃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焜黃 Tìm thêm nội dung cho: 焜黃