Chữ 𢩾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢩾, chiết tự chữ CHẤP, CHỘP, CHỢP, GIÚP, GIỘP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢩾:

𢩾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢩾

𢩾

Chiết tự chữ 𢩾

[]

U+022A7E, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢩾

Nghĩa Trung Việt của từ 𢩾



chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (vhn)
chấp, như "tranh chấp" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (gdhn)
giộp, như "phồng giộp" (gdhn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢩾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 𢩾

Tự hình:

Tự hình chữ 𢩾 Tự hình chữ 𢩾 Tự hình chữ 𢩾 Tự hình chữ 𢩾

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢩾

chấp𢩾:tranh chấp
chộp𢩾:chộp lấy, bộp chộp
chợp𢩾:chợp mắt
giúp𢩾:giúp đỡ; trợ giúp
giộp𢩾:phồng giộp
𢩾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢩾 Tìm thêm nội dung cho: 𢩾