Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chị em gái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chị em gái:
Dịch chị em gái sang tiếng Trung hiện đại:
姐妹 《姐姐和妹妹。》同胞姐妹 《同父母所生的姐妹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chị
| chị | 姉: | chị em |
| chị | 姊: | chị em |
| chị | 肺: | chị em |
Nghĩa chữ nôm của chữ: em
| em | 俺: | em trai |
| em | 奄: | |
| em | 㛪: | em gái |
| em | 𫸽: | em trai |
| em | 腌: | em gái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gái
| gái | 丐: | con gái; trai gái |
| gái | 𡛔: | con gái; trai gái |

Tìm hình ảnh cho: chị em gái Tìm thêm nội dung cho: chị em gái
