Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trơn tuột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trơn tuột:
Nghĩa trơn tuột trong tiếng Việt:
["- Trơn lắm, không giữ lại được: Con lươn trơn tuột ra khỏi tay."]Nghĩa chữ nôm của chữ: trơn
| trơn | 𣹗: | sạch trơn, đường trơn |
| trơn | 瀾: | |
| trơn | 灡: | sạch trơn, đường trơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuột
| tuột | 𬍏: | tuột mất |
| tuột | 𢫫: | tuột ra; tuột xuống |
| tuột | 踤: | tuột chân (trượt chân) |

Tìm hình ảnh cho: trơn tuột Tìm thêm nội dung cho: trơn tuột
