Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con cháu quý tộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con cháu quý tộc:
Dịch con cháu quý tộc sang tiếng Trung hiện đại:
华胄 《贵族的后裔。》Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cháu
| cháu | 𫲤: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 𡥙: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 孫: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 𫲰: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc
| tộc | 族: | gia tộc |

Tìm hình ảnh cho: con cháu quý tộc Tìm thêm nội dung cho: con cháu quý tộc
