Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con hoẵng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con hoẵng:
Dịch con hoẵng sang tiếng Trung hiện đại:
麂子; 麂 《哺乳动物的一属, 是小型的鹿, 雄的有长牙和短角。腿细而有力, 善于跳跃, 毛棕色, 皮很柔软, 可以制革。》麇; 獐; 獐子 《哺乳动物, 形状像鹿而较小, 身体上面黄褐色, 腹部白色, 毛较粗, 没有角。皮可以制革。也叫牙獐。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoẵng
| hoẵng | 𤠤: | con hoẵng |
| hoẵng | 麂: | con hoẵng |
| hoẵng | 䴟: | con hoẵng |
| hoẵng | : | con hoẵng |
| hoẵng | 𬹀: | con hoẵng |
| hoẵng | 麞: | con hoẵng |

Tìm hình ảnh cho: con hoẵng Tìm thêm nội dung cho: con hoẵng
