Từ: con hoẵng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con hoẵng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: conhoẵng

Dịch con hoẵng sang tiếng Trung hiện đại:

麂子; 麂 《哺乳动物的一属, 是小型的鹿, 雄的有长牙和短角。腿细而有力, 善于跳跃, 毛棕色, 皮很柔软, 可以制革。》
麇; 獐; 獐子 《哺乳动物, 形状像鹿而较小, 身体上面黄褐色, 腹部白色, 毛较粗, 没有角。皮可以制革。也叫牙獐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoẵng

hoẵng𤠤:con hoẵng
hoẵng:con hoẵng
hoẵng:con hoẵng
hoẵng󰚺:con hoẵng
hoẵng𬹀:con hoẵng
hoẵng:con hoẵng
con hoẵng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con hoẵng Tìm thêm nội dung cho: con hoẵng