Cao su chống va đập cửa

Từ: con nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: connhà

Dịch con nhà sang tiếng Trung hiện đại:

世家子弟。子弟 《弟弟、儿子、侄子等。》
con nhà giàu
富家子
con nhà gia thế
名门子弟。
con nhà tông
世家子弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
con nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con nhà Tìm thêm nội dung cho: con nhà